|
BÁO GIÁ CỬA NHÔM VIỆT PHÁP SHAL (Báo giá có hiệu lực từ ngày 01/01/2013) | STT | TÊN VÀ QUY CÁCH SẢN PHẨM | ĐVT | ĐƠN GIÁ(VNĐ) | | 1 | 1.VÁCH NHÔM KÍNH CỐ ĐỊNH Nhôm Việt pháp kính trắng hoặc mờ 5mm (Nếu Kính an toàn 6,38mm công thêm 150.000đ) | m2 | 980.000 | | 2 | NHÔM VIỆT PHÁP SHAL Hệ đố nhỏ 4400 (Kính 5mm) 1. CỬA ĐI MỞ 2. CỬA SỔ MỞ | m2 | 1.300.000 | | 3 | NHÔM VIỆT PHÁP SHAL Hệ bản to 450 (Kính 5mm) 1. CỬA ĐI MỞ (Chỉ làm được cửa đi) | m2 | 1.650.000 | | 4 | NHÔM VIỆT PHÁP SHAL : Hệ cho cửa trượt 2600 1. CỬA SỔ LÙA TRƯỢT 2. CỬA ĐI LÙA TRƯỢT | m2 | 1.300.000 | | 5 | MẶT DỰNG NHÔM VIỆT PHÁP SHAL 1. Kính trắng dán an toàn 8,38mm (Nhôm 52 x 95 x 1,8) 2. Kính trắng dán an toàn 8,38mm (Nhôm 52 x 95 x 2,2 ) | m2 | 1.450.000 1.700.000 |
Chú ý: Báo giá trên chưa bao gồm phụ kiện Phụ kiện tính theo bộ 1 bộ cửa sổ 2 cánh mở trượt : 150.000 /1bộ ( gồm bánh xe, tay cầm kèm chốt sò Việt pháp) 1 bộ cửa sổ 2 cánh mở ra ngoài : 350.000 / 1bộ ( gồm 4 bản lề, 2 bộ chốt cánh âm, 1 bộ tay cầm kèm chốt ) 1 bộ cửa đi 1 cánh mở : 600.000/1bộ ( gồm 3 bản lề, 1 bộ khóa lưỡi gà kèm tay cầm Việt pháp) BÁO GIÁ CỬA NHÔM THƯỜNG NHÔM SƠN TĨNH ĐIỆN (NHÔM ĐÔNG Á) | STT | TÊN VÀ QUY CÁCH SẢN PHẨM | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | | 1 | Cửa sổ, Cửa đi, Cửa Vệ sinh : Đố nhỏ 70 Kích thước khung nhôm đố 70 là 25x50mm Có thể làm mở ra ngoài, vào trong, trượt.. Số lượng cánh :1,2,3,4... Nhôm sơn tĩnh điện Đông á hoặc Ricco... Kính 5mm trắng trong hoặc mờ | m2 | 690.000 | | 2 | Cửa sổ, Cửa đi, Cửa Vệ sinh : Đố to đố 90 Kích thước khung nhôm đố 90 là 32x63mm Có thể làm mở ra ngoài, vào trong, trượt Số lượng cánh :1,2,3,4... Nhôm sơn tĩnh điện Đông á hoặc Ricco... Kính 5mm trắng trong hoặc mờ | m2 | 780.000 | | 3 | VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH : Khung nhôm đổ nhỏ 25x50 (Nhôm trắng sứ thường Đông Á hoặc Ricco kính 5mm mờ hoặc trắng ) | m2 | 560.000 | | 4 | VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH : Khung nhôm đổ to 25x76 (Nhôm trắng sứ thường Đông Á hoặc Ricco kính 5mm mờ hoặc trắng ) | m2 | 590.000 | | 5 | KÍNH CƯỜNG LỰC VÁCH KÍNH 10mm TEMPER Kính tôi cường lực (khung nhôm nẹp sập 38 ) | m2 | 750.000 | | 6 | KÍNH CƯỜNG LỰC VÁCH KÍNH 12mm TEMPER Kính tôi cường lực (khung nhôm nẹp sập 38 ) | m2 | 850.000 | | 7 | Tủ chạn bếp nhôm kính (màu trắng sứ, ghi, nâu) Chiều dài tùy ý, chiều cao mặc định 60cm x sâu 35cm Cánh tủ bằng kính hoặc Alu Đơn giá tính theo m dài | md | 900.000 | | 8 | Tủ chạn bếp nhôm kính (màu vân gỗ) Chiều dài tùy ý, chiều cao mặc định 60cm x sâu 35cm Cánh tủ bằng kính hoặc Alu vân gỗ Đơn giá tính theo m dài | md | 1.100.000 | | 9 | Tủ quầy bán hàng nhôm kính Số đo theo yêu cầu Kính 5mm, nhôm sơn tĩnh điện Tính theo m2 cho các mặt | m2 | 320.000 | | 10 | Gầm bếp nhôm kính (gầm che bình ga gầm bếp) Nhôm sơn tĩnh điện, cánh bằng Alu hoặc kính Tính theo m dài | md | 600.000 | | 11 | ChỚP LẬT Khung nhôm chớp kính (có khung đế sắt) | cái | 300.000 |
BÁO GIÁ SẢN PHẨM CỬA NHỰA LÕI THÉP GIÁ RẺ HWINDOW | STT | TÊN VÀ QUY CÁCH SẢN PHẨM | ĐVT | ĐƠN GIÁ(VNĐ) | | 1 | 1.VÁCH NHỰA CỐ ĐỊNH Nhựa lõi thép profile Shide Anh kính trắng hoặc mờ 5mm (Nếu Kính an toàn 6,38mm công thêm 150.000đ) | m2 | 800.000 | | 2 | HỆ CỬA TRƯỢT 1. CỬA SỔ MỞ TRƯỢT 2. CỬA ĐI MỞ TRƯỢT (Cửa mở trượt 2,4 cánh) Nhựa lõi thép profile Anh kính trắng hoặc mờ 5mm (Kính an toàn cộng thêm 150.000/1m2) | m2 | 950.000 950.000 | | 3 | HỆ CỬA SỔ MỞ QUAY 1. CỬA SỔ MỞ QUAY: 1,2..CÁNH Mở quay ra ngoài hoặc vào trong Nhựa lõi thép profile Anh kính trắng hoặc mờ 5mm (Kính an toàn cộng thêm 150.000/1m2) | m2 | 970.000 | | 4 | HỆ CỬA ĐI MỞ QUAY 1. CỬA ĐI MỞ QUAY (Cửa Thông Phòng hoặc Vệ Sinh) Mở quay ra ngoài hoặc vào trong Nhựa lõi thép profile Anh kính trắng hoặc mờ 5mm (Kính an toàn cộng thêm 150.000/1m2) | m2 | 990.000 | | 5 | HỆ CỬA 4 CÁNH MẶT TIỀN 1. CỬA ĐI 4 CÁNH MẶT TIỀN Mở quay ra ngoài hoặc vào trong Nhựa lõi thép profile Anh kính trắng hoặc mờ 5mm (Kính an toàn cộng thêm 150.000/1m2) | m2 |
| Chú ý :
* Giá trên chưa bao gồm phụ kiện * Giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt tại HN * Kính đơn trong báo giá cửa là kính 5mm. (Sử dụng kính an toàn 6.38mm cộng thêm vào đơn giá 150.000 đ/m2; kính 8.38 cộng thêm: 200.000 đ/m2; Kính Cường Lực 5mm cộng thêm 290.000 đ/m2; Kính Cường Lực 8 mm cộng thêm 320.000 đ/m2; Kính Cường Lực 10mm cộng thêm 380.000 đ/m2 - Vào Đơn Giá Kính 5mm )
Trân trọng cảm ơn và mong được phục vụ quý khách ! TẢI BẢNG BÁO GIÁ CÁC SẢN PHẨM HWINDOW TẢI BÁO GIÁ :
|